cóc nhảy

cóc nhảy

Bài văn của bạn viết theo kiểu cóc nhảy, ý nọ xọ ý kia.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không liên tục, không mạch lạc: "Cóc nhảy" dùng để miêu tả một cách nói, viết, hoặc diễn đạt thiếu sự liền mạch, nhảy từ ý này sang ý khác một cách đột ngột, không sự kết nối logic rõ ràng.
    • Lướt qua, đọc lấy được: Chỉ cách đọc hoặc xem xét một cách qua loa, không kỹ lưỡng, chỉ chú ý đến những điểm chính hoặc bỏ qua nhiều phần.
  2. Phó từ:

    • Một cách rời rạc, không liên tục: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiện theo kiểu nhảy cóc, bỏ qua các bước hoặc phầngiữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài văn của viết theo kiểu cóc nhảy, ý nọ xọ ý kia.
    • Cách kể chuyện cóc nhảy khiến người nghe khó theo dõi.
  • Phó từ:
    • chỉ đọc cóc nhảy vài trang sách trước khi thi.
    • Hai người bạn nói chuyện cóc nhảy về đủ thứ trên đời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cóc nhảy" trong phong cách viết: Dùng để chỉ một lối viết văn xuôi nhịp điệu ngắt quãng, ý tưởng xuất hiện rời rạc, tạo cảm giác tự nhiên nhưng đôi khi khó hiểu.
    • Nhà văn đó nổi tiếng với lối viết cóc nhảy, phản ánh dòng suy nghĩ tự nhiên của con người.
  • "cóc nhảy" trong đối thoại: Chỉ một cuộc trò chuyện không theo chủ đề nhất định, nhảy từ chuyện này sang chuyện khác một cách tự nhiên hoặc ngẫu hứng.
    • Buổi trò chuyện cóc nhảy bên tách cà phê thật thú vị thoải mái.
Biến thể từ gần giống
  • Nhảy cóc (động từ): Hành động bỏ qua các bước trung gian.
  • Rời rạc (tính từ): Thiếu sự liên kết, không thành một khối thống nhất.
  • Lướt qua (động từ): Xem hoặc đọc một cách nhanh chóng, không chi tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Rời rạc: Không liên tục, không sự nối kết chặt chẽ.
  • Gián đoạn: Bị ngắt quãng, không liên tục.
  • Qua loa: Làm sơ sài, không kỹ càng, chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • Mạch lạc: Rõ ràng, trình tự, logic.
  • Liên tục: Không ngừng, không bị gián đoạn.
  • Kỹ lưỡng: Cẩn thận, tỉ mỉ, đầy đủ chi tiết.
Thành ngữ liên quan
  • Nói cóc nhảy: Nói chuyện một cách không tập trung vào một chủ đề, nhảy từ ý này sang ý khác.
    • ấy cứ nói cóc nhảy, khiến tôi chẳng hiểu muốn nói .
  • Đọc cóc nhảy: Đọc lướt, chỉ chú ý vào một vài phần, đoạn.
    • Do không nhiều thời gian, anh ấy đành đọc cóc nhảy tài liệu.