cóc nhảy
Định nghĩa
Tính từ:
- Không liên tục, không mạch lạc: "Cóc nhảy" dùng để miêu tả một cách nói, viết, hoặc diễn đạt thiếu sự liền mạch, nhảy từ ý này sang ý khác một cách đột ngột, không có sự kết nối logic rõ ràng.
- Lướt qua, đọc lấy được: Chỉ cách đọc hoặc xem xét một cách qua loa, không kỹ lưỡng, chỉ chú ý đến những điểm chính hoặc bỏ qua nhiều phần.
Phó từ:
- Một cách rời rạc, không liên tục: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động được thực hiện theo kiểu nhảy cóc, bỏ qua các bước hoặc phần ở giữa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Bài văn của nó viết theo kiểu cóc nhảy, ý nọ xọ ý kia.
- Cách kể chuyện cóc nhảy khiến người nghe khó theo dõi.
- Phó từ:
- Nó chỉ đọc cóc nhảy vài trang sách trước khi thi.
- Hai người bạn nói chuyện cóc nhảy về đủ thứ trên đời.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cóc nhảy" trong phong cách viết: Dùng để chỉ một lối viết văn xuôi có nhịp điệu ngắt quãng, ý tưởng xuất hiện rời rạc, tạo cảm giác tự nhiên nhưng đôi khi khó hiểu.
- Nhà văn đó nổi tiếng với lối viết cóc nhảy, phản ánh dòng suy nghĩ tự nhiên của con người.
- "cóc nhảy" trong đối thoại: Chỉ một cuộc trò chuyện không theo chủ đề nhất định, nhảy từ chuyện này sang chuyện khác một cách tự nhiên hoặc ngẫu hứng.
- Buổi trò chuyện cóc nhảy bên tách cà phê thật thú vị và thoải mái.
Biến thể và từ gần giống
- Nhảy cóc (động từ): Hành động bỏ qua các bước trung gian.
- Rời rạc (tính từ): Thiếu sự liên kết, không thành một khối thống nhất.
- Lướt qua (động từ): Xem hoặc đọc một cách nhanh chóng, không chi tiết.
Từ đồng nghĩa
- Rời rạc: Không liên tục, không có sự nối kết chặt chẽ.
- Gián đoạn: Bị ngắt quãng, không liên tục.
- Qua loa: Làm sơ sài, không kỹ càng, chi tiết.
Từ trái nghĩa
- Mạch lạc: Rõ ràng, có trình tự, logic.
- Liên tục: Không ngừng, không bị gián đoạn.
- Kỹ lưỡng: Cẩn thận, tỉ mỉ, đầy đủ chi tiết.
Thành ngữ liên quan
- Nói cóc nhảy: Nói chuyện một cách không tập trung vào một chủ đề, nhảy từ ý này sang ý khác.
- Bà ấy cứ nói cóc nhảy, khiến tôi chẳng hiểu bà muốn nói gì.
- Đọc cóc nhảy: Đọc lướt, chỉ chú ý vào một vài phần, đoạn.
- Do không có nhiều thời gian, anh ấy đành đọc cóc nhảy tài liệu.